TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tia chớp tiếng Nga là gì?

"tia chớp" trong tiếng Nga là мо́лния (danh từ).

мо́лния Danh từ

mólnija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chớp, tia chớp, sét.

  • уда́рила мо́лния sét đánh

Xem đầy đủ từ "мо́лния": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tia chớp tiếng Nga là gì?

"tia chớp" trong tiếng Nga là мо́лния (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.