мо́лния
Dấu sắc trên мо́лния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мо́лния nghĩa là chớp, tia chớp, điện tối khẩn, điện hỏa tốc.
Nghĩa của мо́лния
Danh từ
- Chớp, tia chớp, sét.
- уда́рила мо́лнияsét đánh
- телеграмма Điện tối khẩn, điện hỏa tốc.
- застёжка [cái] khóa chân rết, phéc-mơ-tuya, khóa ê-cơ-le.
- стенная газета Báo tường (thông tin hỏa tốc).
- с быстрото́й мо́лнииnhanh như chớp, chớp nhoáng
Biến cách của мо́лния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́лния | мо́лнии |
| Sinh cách кого? чего? | мо́лнии | мо́лний |
| Tặng cách кому? чему? | мо́лнии | мо́лниям |
| Đối cách кого? что? | мо́лнию | мо́лнии |
| Công cụ cách кем? чем? | мо́лнией | мо́лниями |
| Giới cách о ком? о чём? | мо́лнии | мо́лниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мо́лния
Câu ví dụ với мо́лния
- Я в больнице. В меня попала молния. Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495669
- Он застегнул молнию на сумке. Anh ta kéo khóa cái túi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714027
- Мария попросила Тома, чтобы он застегнул ей молнию на платье. Mary đã nhờ Tom kéo khóa váy lên giúp cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3351961
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
молния nghĩa là gì?
молния (danh từ) nghĩa là chớp, tia chớp, điện tối khẩn, điện hỏa tốc.
молния đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мо́лния (phiên âm Latinh mólnija, IPA [ˈmoɫnʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.