Tia lửa tiếng Nga là gì?
"tia lửa" trong tiếng Nga là и́скра (danh từ).
и́скра Danh từ
ískra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tia lửa.
- электри́ческая и́скра tia [lửa] điện
Câu hỏi thường gặp
Tia lửa tiếng Nga là gì?
"tia lửa" trong tiếng Nga là и́скра (danh từ).