и́скра
giống cáibất động vật
ískra[ˈiskrə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên и́скра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́скра nghĩa là tia lửa, tia sáng.
Nghĩa của и́скра
Danh từ
- Tia lửa.
- электри́ческая и́скраtia [lửa] điện
- сверкающая частица Tia sáng.
Biến cách của и́скра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́скра | и́скры |
| Sinh cách кого? чего? | и́скры | и́скр |
| Tặng cách кому? чему? | и́скре | и́скрам |
| Đối cách кого? что? | и́скру | и́скры |
| Công cụ cách кем? чем? | и́скрой | и́скрами |
| Giới cách о ком? о чём? | и́скре | и́скрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của и́скра
Câu hỏi thường gặp
искра nghĩa là gì?
искра (danh từ) nghĩa là tia lửa, tia sáng.
искра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́скра (phiên âm Latinh ískra, IPA [ˈiskrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.