Tim tiếng Nga là gì?
"tim" trong tiếng Nga là се́рдце (danh từ).
се́рдце Danh từ
sérdce giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tim.
- Моё сердце переполняло счастье. Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.
- Её голос растапливает моё сердце. Giọng nói của cô ấy làm trái tim tôi tan chảy.
Câu hỏi thường gặp
Tim tiếng Nga là gì?
"tim" trong tiếng Nga là се́рдце (danh từ).