Tim mạch tiếng Nga là gì?
"tim mạch" trong tiếng Nga là серде́чно-сосу́дистый (tính từ).
серде́чно-сосу́дистый Tính từ
serdéčno-sosúdistyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thuộc) tim mạch, tim - mạch.
- Лёгкие, сердце, вены, артерии и мелкие капилляры образуют сердечно-сосудистую систему. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
- серде́чно-сосу́дистые заболева́ния [các] bệnh tim mạch
Xem đầy đủ từ "серде́чно-сосу́дистый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tim mạch tiếng Nga là gì?
"tim mạch" trong tiếng Nga là серде́чно-сосу́дистый (tính từ).