TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tim mạch tiếng Nga là gì?

"tim mạch" trong tiếng Nga là серде́чно-сосу́дистый (tính từ).

серде́чно-сосу́дистый Tính từ

serdéčno-sosúdistyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) tim mạch, tim - mạch.

  • Лёгкие, сердце, вены, артерии и мелкие капилляры образуют сердечно-сосудистую систему. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
  • серде́чно-сосу́дистые заболева́ния [các] bệnh tim mạch

Xem đầy đủ từ "серде́чно-сосу́дистый": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tim mạch tiếng Nga là gì?

"tim mạch" trong tiếng Nga là серде́чно-сосу́дистый (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.