серде́чно-сосу́дистый
Dấu sắc trên серде́чно-сосу́дистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
серде́чно-сосу́дистый nghĩa là tim - mạch.
Nghĩa của серде́чно-сосу́дистый
Tính từ
- Thuộc về tim mạch, tim - mạch.
- серде́чно-сосу́дистые заболева́ния[các] bệnh tim mạch
Biến cách của серде́чно-сосу́дистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | серде́чно-сосу́дистый | серде́чно-сосу́дистое | серде́чно-сосу́дистая | серде́чно-сосу́дистые |
| Sinh cách | серде́чно-сосу́дистого | серде́чно-сосу́дистого | серде́чно-сосу́дистой | серде́чно-сосу́дистых |
| Tặng cách | серде́чно-сосу́дистому | серде́чно-сосу́дистому | серде́чно-сосу́дистой | серде́чно-сосу́дистым |
| Đối cách | серде́чно-сосу́дистый / серде́чно-сосу́дистого | серде́чно-сосу́дистое | серде́чно-сосу́дистую | серде́чно-сосу́дистые / серде́чно-сосу́дистых |
| Công cụ cách | серде́чно-сосу́дистым | серде́чно-сосу́дистым | серде́чно-сосу́дистой | серде́чно-сосу́дистыми |
| Giới cách | серде́чно-сосу́дистом | серде́чно-сосу́дистом | серде́чно-сосу́дистой | серде́чно-сосу́дистых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với серде́чно-сосу́дистый
- Лёгкие, сердце, вены, артерии и мелкие капилляры образуют сердечно-сосудистую систему. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5364139
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сердечно-сосудистый nghĩa là gì?
сердечно-сосудистый (tính từ) nghĩa là tim - mạch.
сердечно-сосудистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là серде́чно-сосу́дистый (phiên âm Latinh serdéčno-sosúdistyj, IPA [sʲɪrˌdʲet͡ɕnə sɐˈsudʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.