TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tin vịt tiếng Nga là gì?

"tin vịt" trong tiếng Nga là у́тка (danh từ).

у́тка Danh từ

útka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin vịt.

  • газе́тная у́тка tin vịt trên báo
  • пусти́ть у́тку tung tin vịt, ngoa truyền

Xem đầy đủ từ "у́тка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tin vịt tiếng Nga là gì?

"tin vịt" trong tiếng Nga là у́тка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.