TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tinh khí tiếng Nga là gì?

"tinh khí" trong tiếng Nga là спе́рма (danh từ).

спе́рма Danh từ

spérma giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh dịch, tinh khí, tinh tử, tinh, khí.

Xem đầy đủ từ "спе́рма": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tinh khí tiếng Nga là gì?

"tinh khí" trong tiếng Nga là спе́рма (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.