Toàn phần tiếng Nga là gì?
"toàn phần" trong tiếng Nga là по́лный (tính từ).
по́лный Tính từ
pólnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy đủ, toàn phần.
Câu hỏi thường gặp
Toàn phần tiếng Nga là gì?
"toàn phần" trong tiếng Nga là по́лный (tính từ).
"toàn phần" trong tiếng Nga là по́лный (tính từ).
pólnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy đủ, toàn phần.
"toàn phần" trong tiếng Nga là по́лный (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.