TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́лный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pólnyj[ˈpoɫnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́лный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́лный nghĩa là đầy đủ, toàn phần, đầy.

Nghĩa của по́лный

Tính từ

  1. Đầy đủ, toàn phần.
  2. Đầy.
  3. Cả, tất cả.

Biến cách của по́лный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпо́лныйпо́лноепо́лнаяпо́лные
Sinh cáchпо́лногопо́лногопо́лнойпо́лных
Tặng cáchпо́лномупо́лномупо́лнойпо́лным
Đối cáchпо́лный / по́лногопо́лноепо́лнуюпо́лные / по́лных
Công cụ cáchпо́лнымпо́лнымпо́лнойпо́лными
Giới cáchпо́лномпо́лномпо́лнойпо́лных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của по́лный

So sánh hơn(по)полне́е
So sánh nhất(наи)полне́йший

Họ từ của по́лный

Câu ví dụ với по́лный

  • У Тома есть ящик в комоде, полный USB-кабелей. Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3542799
  • Билл - полный дурак. Bill hoàn toàn là một tên ngốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1489662
  • Не открывать до полной остановки поезда. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625954
  • В любом деле выкладывайся по полной. Một khi làm việc gì là phải làm hết mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6446692
  • У тебя было полно времени. Bạn đã có nhiều thời gian (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445687
  • Мы сидели в полной тишине. Chúng tôi đã ngồi hoàn toàn im lặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #668934
  • Говорить с полным ртом невежливо. Nói trong lúc mồm đầy thức ăn là một việc không lịch sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3624198
  • Мы увидели патрульную машину, нёсшуюся полным ходом. Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4871924

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

полный nghĩa là gì?

полный (tính từ) nghĩa là đầy đủ, toàn phần, đầy.

полный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́лный (phiên âm Latinh pólnyj, IPA [ˈpoɫnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.