Trông mình tiếng Nga là gì?
"trông mình" trong tiếng Nga là смотре́ться (động từ).
смотре́ться Động từ
smotrétʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trông mình, nhìn mình, soi bóng, soi.
- смотре́ться в зе́ркало soi gương
- тк. несов. безл. coi được, trông được
Xem đầy đủ từ "смотре́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Trông mình tiếng Nga là gì?
"trông mình" trong tiếng Nga là смотре́ться (động từ).