TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Trông nghiêng tiếng Nga là gì?

"trông nghiêng" trong tiếng Nga là про́филь (danh từ).

про́филь Danh từ

prófilʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [hình] trông nghiêng.

  • в про́филь trông nghiêng

Xem đầy đủ từ "про́филь": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trông nghiêng tiếng Nga là gì?

"trông nghiêng" trong tiếng Nga là про́филь (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.