TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

про́филь

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
prófilʹ[ˈprofʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên про́филь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

про́филь nghĩa là trông nghiêng.

Nghĩa của про́филь

Danh từ

  1. лица́ [hình] trông nghiêng.
    • в про́фильtrông nghiêng
  2. kỹ thuật Tiết diện, trắc diện, mặt cắt, prôphin; (форма) biến dạng.
  3. типические черты Loại, tính chất, chuyên môn.
    • про́филь ву́заdiện đào tạo của trường đại học, chuyên môn của trường cao đẳng

Biến cách của про́филь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?про́фильпро́фили
Sinh cách кого? чего?про́филяпро́филей
Tặng cách кому? чему?про́филюпро́филям
Đối cách кого? что?про́фильпро́фили
Công cụ cách кем? чем?про́филемпро́филями
Giới cách о ком? о чём?про́филепро́филях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với про́филь

  • Я поменял фотографию в моём профиле. Tôi đã thay avatar của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4261521
  • Я поменял фотографию у себя в профиле. Tôi đã thay avatar của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8812632
  • Я поменял фотографию в профиле. Tôi đã thay avatar của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12914386

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

профиль nghĩa là gì?

профиль (danh từ) nghĩa là trông nghiêng.

профиль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là про́филь (phiên âm Latinh prófilʹ, IPA [ˈprofʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.