про́филь
Dấu sắc trên про́филь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́филь nghĩa là trông nghiêng.
Nghĩa của про́филь
Danh từ
- лица́ [hình] trông nghiêng.
- в про́фильtrông nghiêng
- kỹ thuật Tiết diện, trắc diện, mặt cắt, prôphin; (форма) biến dạng.
- типические черты Loại, tính chất, chuyên môn.
- про́филь ву́заdiện đào tạo của trường đại học, chuyên môn của trường cao đẳng
Biến cách của про́филь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́филь | про́фили |
| Sinh cách кого? чего? | про́филя | про́филей |
| Tặng cách кому? чему? | про́филю | про́филям |
| Đối cách кого? что? | про́филь | про́фили |
| Công cụ cách кем? чем? | про́филем | про́филями |
| Giới cách о ком? о чём? | про́филе | про́филях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với про́филь
- Я поменял фотографию в моём профиле. Tôi đã thay avatar của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4261521
- Я поменял фотографию у себя в профиле. Tôi đã thay avatar của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8812632
- Я поменял фотографию в профиле. Tôi đã thay avatar của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12914386
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
профиль nghĩa là gì?
профиль (danh từ) nghĩa là trông nghiêng.
профиль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́филь (phiên âm Latinh prófilʹ, IPA [ˈprofʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.