TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Trú chỉ tiếng Nga là gì?

"trú chỉ" trong tiếng Nga là а́дрес (danh từ).

а́дрес Danh từ

ádres giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Địa chỉ, trú chỉ.

  • доста́вить письмо́ по а́дресу chuyển thư theo địa chỉ

Xem đầy đủ từ "а́дрес": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trú chỉ tiếng Nga là gì?

"trú chỉ" trong tiếng Nga là а́дрес (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.