TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

а́дрес

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ádres[ˈadrʲɪs] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên а́дрес chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

а́дрес nghĩa là địa chỉ, trú chỉ, thư chúc mừng.

Nghĩa của а́дрес

Danh từ

  1. Địa chỉ, trú chỉ.
    • доста́вить письмо́ по а́дресуchuyển thư theo địa chỉ
  2. приветствие Thư chúc mừng.

Biến cách của а́дрес (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?а́дресадреса́
Sinh cách кого? чего?а́дресаадресо́в
Tặng cách кому? чему?а́дресуадреса́м
Đối cách кого? что?а́дресадреса́
Công cụ cách кем? чем?а́дресомадреса́ми
Giới cách о ком? о чём?а́дресеадреса́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của а́дрес

Câu ví dụ với а́дрес

  • Я сменил адрес в прошлом месяце. Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610942
  • Напишите, пожалуйста, своё имя и адрес. Xin hãy viết tên và địa chỉ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4997219
  • Напишите своё имя и адрес, пожалуйста. Xin hãy viết tên và địa chỉ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8170007
  • Напиши своё имя и адрес, пожалуйста. Xin hãy viết tên và địa chỉ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8170009
  • Впишите своё имя и адрес. Điền tên và địa chỉ của bạn vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3803253
  • Впиши своё имя и адрес. Điền tên và địa chỉ của bạn vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3803255
  • Запишите, пожалуйста, мой адрес. Hãy ghi lại địa chỉ của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381247
  • Мистер Уайлдер дал мне адрес своей электронной почты. Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4753544

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

адрес nghĩa là gì?

адрес (danh từ) nghĩa là địa chỉ, trú chỉ, thư chúc mừng.

адрес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là а́дрес (phiên âm Latinh ádres, IPA [ˈadrʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.