TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Trương tiếng Nga là gì?

"trương" trong tiếng Nga là страни́ца (danh từ).

страни́ца Danh từ

straníca giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trang, trương.

  • на пе́рвой страни́це ở trang một, trên trang nhất
  • откры́ть кни́гу на деся́той страни́це giở sách ở trang mười

Xem đầy đủ từ "страни́ца": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trương tiếng Nga là gì?

"trương" trong tiếng Nga là страни́ца (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.