TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

страни́ца

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
straníca[strɐˈnʲit͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên страни́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

страни́ца nghĩa là trang, trương.

Nghĩa của страни́ца

Danh từ

  1. Trang, trương.
    • на пе́рвой страни́цеở trang một, trên trang nhất
    • откры́ть кни́гу на деся́той страни́цеgiở sách ở trang mười
    • на страни́цах на́шей газе́тыtrên báo chúng ta
    • перен.trang, chương, trang sử, thời kỳ
    • лу́чшая страни́ца чье́й-л. жи́зниthời kỳ (chương, trang sử) tốt đẹp nhất trong đời ai
    • вписа́ть но́вую страни́цу во что́-л.mở đầu một thời kỳ mới trong lĩnh vực gì, ghi một trang sử mới trong lĩnh vực gì

Biến cách của страни́ца (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?страни́цастрани́цы
Sinh cách кого? чего?страни́цыстрани́ц
Tặng cách кому? чему?страни́цестрани́цам
Đối cách кого? что?страни́цустрани́цы
Công cụ cách кем? чем?страни́цейстрани́цами
Giới cách о ком? о чём?страни́цестрани́цах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với страни́ца

  • Сообщение было помещено на первой странице. Thông báo đã được đưa lên trang nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2890323
  • Для дополнительной информации смотри страницу 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2653859
  • Сегодня я прочитал двадцать страниц. Hôm nay tôi đọc hai mươi trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13922786
  • Я печатаю сто страниц. Tôi in 100 trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6872220
  • Одна книга тонкая. Другая толстая. В толстой примерно 200 страниц. Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1289838
  • Перевод нескольких страниц на английском занял у меня больше двух часов. Tôi mất hơn 2 tiếng để dịch vài trang tiếng anh (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408645
  • Одна книга тонкая, а другая - толстая. В толстой книге около 200 страниц. Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1537949

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

страница nghĩa là gì?

страница (danh từ) nghĩa là trang, trương.

страница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là страни́ца (phiên âm Latinh straníca, IPA [strɐˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.