страни́ца
Dấu sắc trên страни́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
страни́ца nghĩa là trang, trương.
Nghĩa của страни́ца
Danh từ
- Trang, trương.
- на пе́рвой страни́цеở trang một, trên trang nhất
- откры́ть кни́гу на деся́той страни́цеgiở sách ở trang mười
- на страни́цах на́шей газе́тыtrên báo chúng ta
- перен.trang, chương, trang sử, thời kỳ
- лу́чшая страни́ца чье́й-л. жи́зниthời kỳ (chương, trang sử) tốt đẹp nhất trong đời ai
- вписа́ть но́вую страни́цу во что́-л.mở đầu một thời kỳ mới trong lĩnh vực gì, ghi một trang sử mới trong lĩnh vực gì
Biến cách của страни́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | страни́ца | страни́цы |
| Sinh cách кого? чего? | страни́цы | страни́ц |
| Tặng cách кому? чему? | страни́це | страни́цам |
| Đối cách кого? что? | страни́цу | страни́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | страни́цей | страни́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | страни́це | страни́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với страни́ца
- Сообщение было помещено на первой странице. Thông báo đã được đưa lên trang nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2890323
- Для дополнительной информации смотри страницу 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2653859
- Сегодня я прочитал двадцать страниц. Hôm nay tôi đọc hai mươi trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13922786
- Я печатаю сто страниц. Tôi in 100 trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6872220
- Одна книга тонкая. Другая толстая. В толстой примерно 200 страниц. Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1289838
- Перевод нескольких страниц на английском занял у меня больше двух часов. Tôi mất hơn 2 tiếng để dịch vài trang tiếng anh (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408645
- Одна книга тонкая, а другая - толстая. В толстой книге около 200 страниц. Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1537949
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
страница nghĩa là gì?
страница (danh từ) nghĩa là trang, trương.
страница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là страни́ца (phiên âm Latinh straníca, IPA [strɐˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.