Trợ tế tiếng Nga là gì?
"trợ tế" trong tiếng Nga là дья́кон (danh từ).
дья́кон Danh từ
dʹjákon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [người] phó tế, trợ tế.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trợ tế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trợ tế tiếng Nga là gì?
"trợ tế" trong tiếng Nga là дья́кон (danh từ).