TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Urani tiếng Nga là gì?

"urani" trong tiếng Nga là ура́н (danh từ).

ура́н Danh từ

urán giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Urani.

  • Атомные бомбы делают из урана или плутония. Bom hạt nhân được tạo ra từ urani hoặc plutoni.

Xem đầy đủ từ "ура́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Urani tiếng Nga là gì?

"urani" trong tiếng Nga là ура́н (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.