TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Vào buổi sáng tiếng Nga là gì?

"vào buổi sáng" trong tiếng Nga là поутру́ (phó từ).

поутру́ Phó từ

poutrú giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáng sớm, vào buổi sáng, lúc ban mai.

  • Мама всегда встаёт рано поутру. Mẹ tôi luôn dậy sớm vào buổi sáng.

Xem đầy đủ từ "поутру́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vào buổi sáng tiếng Nga là gì?

"vào buổi sáng" trong tiếng Nga là поутру́ (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.