Váy tiếng Nga là gì?
"váy" trong tiếng Nga là ю́бка (danh từ).
ю́бка Danh từ
júbka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Váy.
- Я хотела бы померить синюю полосатую юбку. Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này.
- держа́ться за чью́-л. ю́бку (đùa) dựa dẫm vào ai, nấp bóng váy ai
Câu hỏi thường gặp
Váy tiếng Nga là gì?
"váy" trong tiếng Nga là ю́бка (danh từ).