TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Vòng hoa tiếng Nga là gì?

"vòng hoa" trong tiếng Nga là вено́к (danh từ).

вено́к Danh từ

venók giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòng hoa.

Xem đầy đủ từ "вено́к": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vòng hoa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vòng hoa tiếng Nga là gì?

"vòng hoa" trong tiếng Nga là вено́к (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.