вено́к
giống đựcbất động vật
venók[vʲɪˈnok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вено́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вено́к nghĩa là vòng hoa.
Nghĩa của вено́к
Danh từ
- Vòng hoa.
Biến cách của вено́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вено́к | венки́ |
| Sinh cách кого? чего? | венка́ | венко́в |
| Tặng cách кому? чему? | венку́ | венка́м |
| Đối cách кого? что? | вено́к | венки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | венко́м | венка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | венке́ | венка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
венок nghĩa là gì?
венок (danh từ) nghĩa là vòng hoa.
венок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вено́к (phiên âm Latinh venók, IPA [vʲɪˈnok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.