TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Văn xuôi tiếng Nga là gì?

"văn xuôi" trong tiếng Nga là про́за (danh từ).

про́за Danh từ

próza giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn xuôi, tản văn.

  • писа́ть про́зой viết văn xuôi
  • стихотворе́ние в про́зе — [bài] thơ văn xuôi

Xem đầy đủ từ "про́за": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Văn xuôi tiếng Nga là gì?

"văn xuôi" trong tiếng Nga là про́за (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.