про́за
giống cáibất động vật
próza[ˈprozə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên про́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́за nghĩa là văn xuôi, tản văn.
Nghĩa của про́за
Danh từ
- Văn xuôi, tản văn.
- писа́ть про́зойviết văn xuôi
- стихотворе́ниев про́зе — [bài] thơ văn xuôi
- nghĩa bóng [tính chất] bình thường, thông thường, tầm thường.
- про́за жи́зниtính chất bình thường (tầm thường, thông thường, không có gì đặc biệt) của cuộc sống
Biến cách của про́за (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́за | про́зы |
| Sinh cách кого? чего? | про́зы | про́з |
| Tặng cách кому? чему? | про́зе | про́зам |
| Đối cách кого? что? | про́зу | про́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | про́зой | про́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | про́зе | про́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của про́за
Câu hỏi thường gặp
проза nghĩa là gì?
проза (danh từ) nghĩa là văn xuôi, tản văn.
проза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́за (phiên âm Latinh próza, IPA [ˈprozə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.