Vĩ cầm tiếng Nga là gì?
"vĩ cầm" trong tiếng Nga là скри́пка (danh từ).
скри́пка Danh từ
skrípka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vĩ cầm.
- Вы слышали, как мой сын играет на скрипке? Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa?
- игра́ть на скри́пке chơi vĩ cầm, kéo vi-ô-lông
Câu hỏi thường gặp
Vĩ cầm tiếng Nga là gì?
"vĩ cầm" trong tiếng Nga là скри́пка (danh từ).