TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Vũ hội tiếng Nga là gì?

"vũ hội" trong tiếng Nga là бал (danh từ).

бал Danh từ

bal giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vũ hội, hội khiêu vũ, hội nhảy.

  • бал-маскара́д hội khiêu vũ trá hình
  • ко́нчен бал xong chuyện

Xem đầy đủ từ "бал": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vũ hội tiếng Nga là gì?

"vũ hội" trong tiếng Nga là бал (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.