бал
bal[baɫ]
giọng máy của trình duyệt
бал nghĩa là vũ hội, hội khiêu vũ.
Nghĩa của бал
Danh từ
- Vũ hội, hội khiêu vũ, hội nhảy.
- бал-маскара́дhội khiêu vũ trá hình
- ко́нчен балxong chuyện
Biến cách của бал (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́л | балы́ |
| Sinh cách кого? чего? | ба́ла | бало́в |
| Tặng cách кому? чему? | ба́лу | бала́м |
| Đối cách кого? что? | ба́л | балы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́лом | бала́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́ле | бала́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бал nghĩa là gì?
бал (danh từ) nghĩa là vũ hội, hội khiêu vũ.
бал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бал (phiên âm Latinh bal, IPA [baɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.