TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бал

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bal[baɫ] giọng máy của trình duyệt

бал nghĩa là vũ hội, hội khiêu vũ.

Nghĩa của бал

Danh từ

  1. Vũ hội, hội khiêu vũ, hội nhảy.
    • бал-маскара́дhội khiêu vũ trá hình
    • ко́нчен балxong chuyện

Biến cách của бал (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ба́лбалы́
Sinh cách кого? чего?ба́лабало́в
Tặng cách кому? чему?ба́лубала́м
Đối cách кого? что?ба́лбалы́
Công cụ cách кем? чем?ба́ломбала́ми
Giới cách о ком? о чём?ба́лебала́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

бал nghĩa là gì?

бал (danh từ) nghĩa là vũ hội, hội khiêu vũ.

бал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бал (phiên âm Latinh bal, IPA [baɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.