TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Vật bị cháy tiếng Nga là gì?

"vật bị cháy" trong tiếng Nga là гарь (danh từ).

гарь Danh từ

garʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vật bị cháy.

  • па́хнет гарю có mùi cháy khét

Xem đầy đủ từ "гарь": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vật bị cháy tiếng Nga là gì?

"vật bị cháy" trong tiếng Nga là гарь (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.