гарь
garʹ[ɡarʲ]
giọng máy của trình duyệt
гарь nghĩa là vật bị cháy, xỉ chảy, xỉ nổi.
Nghĩa của гарь
Danh từ
- Vật bị cháy.
- па́хнет гарюcó mùi cháy khét
- нагар Xỉ chảy, xỉ nổi, xỉ lò.
Biến cách của гарь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | га́рь | га́ри |
| Sinh cách кого? чего? | га́ри | га́рей |
| Tặng cách кому? чему? | га́ри | га́рям |
| Đối cách кого? что? | га́рь | га́ри |
| Công cụ cách кем? чем? | га́рью | га́рями |
| Giới cách о ком? о чём? | га́ри | га́рях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của гарь
Câu hỏi thường gặp
гарь nghĩa là gì?
гарь (danh từ) nghĩa là vật bị cháy, xỉ chảy, xỉ nổi.
гарь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гарь (phiên âm Latinh garʹ, IPA [ɡarʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.