TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Vật chứng tiếng Nga là gì?

"vật chứng" trong tiếng Nga là ули́ка (danh từ).

ули́ка Danh từ

ulíka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tang chứng, vật chứng, chứng cớ.

  • прямы́е ули́ка и những tang chứng trực tiếp

Xem đầy đủ từ "ули́ка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vật chứng tiếng Nga là gì?

"vật chứng" trong tiếng Nga là ули́ка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.