Vật chứng tiếng Nga là gì?
"vật chứng" trong tiếng Nga là ули́ка (danh từ).
ули́ка Danh từ
ulíka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tang chứng, vật chứng, chứng cớ.
- прямы́е ули́ка и những tang chứng trực tiếp
Câu hỏi thường gặp
Vật chứng tiếng Nga là gì?
"vật chứng" trong tiếng Nga là ули́ка (danh từ).