ули́ка
ulíka[ʊˈlʲikə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ули́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ули́ка nghĩa là tang chứng, vật chứng.
Nghĩa của ули́ка
Danh từ
- Tang chứng, vật chứng, chứng cớ.
- прямы́е ули́ка иnhững tang chứng trực tiếp
Biến cách của ули́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ули́ка | ули́ки |
| Sinh cách кого? чего? | ули́ки | ули́к |
| Tặng cách кому? чему? | ули́ке | ули́кам |
| Đối cách кого? что? | ули́ку | ули́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | ули́кой | ули́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | ули́ке | ули́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
улика nghĩa là gì?
улика (danh từ) nghĩa là tang chứng, vật chứng.
улика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ули́ка (phiên âm Latinh ulíka, IPA [ʊˈlʲikə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.