TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Vật trưng bày tiếng Nga là gì?

"vật trưng bày" trong tiếng Nga là экспона́т (danh từ).

экспона́т Danh từ

eksponát giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiện vật, vật trưng bày, vật triển lãm.

Xem đầy đủ từ "экспона́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vật trưng bày tiếng Nga là gì?

"vật trưng bày" trong tiếng Nga là экспона́т (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.