экспона́т
Dấu sắc trên экспона́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экспона́т nghĩa là hiện vật, vật trưng bày.
Nghĩa của экспона́т
Danh từ
- Hiện vật, vật trưng bày, vật triển lãm.
Biến cách của экспона́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экспона́т | экспона́ты |
| Sinh cách кого? чего? | экспона́та | экспона́тов |
| Tặng cách кому? чему? | экспона́ту | экспона́там |
| Đối cách кого? что? | экспона́т | экспона́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | экспона́том | экспона́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | экспона́те | экспона́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экспонат nghĩa là gì?
экспонат (danh từ) nghĩa là hiện vật, vật trưng bày.
экспонат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экспона́т (phiên âm Latinh eksponát, IPA [ɪkspɐˈnat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.