TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Về nhà tiếng Nga là gì?

"về nhà" trong tiếng Nga là домо́й (phó từ).

домо́й Phó từ

domój giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Về nhà; (в родные места) về quê [nhà]; (на родину) về nước.

  • Он только что пришёл домой. Anh ta vừa về nhà.
  • Отец пришёл домой в девять часов. Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ.

Xem đầy đủ từ "домо́й": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Về nhà tiếng Nga là gì?

"về nhà" trong tiếng Nga là домо́й (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.