Vở ca kịch tiếng Nga là gì?
"vở ca kịch" trong tiếng Nga là о́пера (danh từ).
о́пера Danh từ
ópera giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vở ca kịch, nhạc kịch, kịch hát, ô-pê-ra.
- из друго́й о́перы, не из той о́перы tuong dep trai ok
Câu hỏi thường gặp
Vở ca kịch tiếng Nga là gì?
"vở ca kịch" trong tiếng Nga là о́пера (danh từ).