о́пера
ópera[ˈopʲɪrə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́пера chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́пера nghĩa là vở ca kịch, nhạc kịch.
Nghĩa của о́пера
Danh từ
- Vở ca kịch, nhạc kịch, kịch hát, ô-pê-ra.
- из друго́й о́перы, не из той о́перыtuong dep trai ok
Biến cách của о́пера (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́пера | о́перы |
| Sinh cách кого? чего? | о́перы | о́пер |
| Tặng cách кому? чему? | о́пере | о́перам |
| Đối cách кого? что? | о́перу | о́перы |
| Công cụ cách кем? чем? | о́перой | о́перами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́пере | о́перах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của о́пера
Câu hỏi thường gặp
опера nghĩa là gì?
опера (danh từ) nghĩa là vở ca kịch, nhạc kịch.
опера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́пера (phiên âm Latinh ópera, IPA [ˈopʲɪrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.