Vợt tiếng Nga là gì?
"vợt" trong tiếng Nga là раке́тка (danh từ).
раке́тка Danh từ
rakétka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợt.
- Сколько у вас ракеток? Mày có mấy cây vợt?
- Том купил новую теннисную ракетку. Tom đã mua cây vợt tennis mới.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vợt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vợt tiếng Nga là gì?
"vợt" trong tiếng Nga là раке́тка (danh từ).