Vụ cháy tiếng Nga là gì?
"vụ cháy" trong tiếng Nga là пожа́р (danh từ).
пожа́р Danh từ
požár giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụ cháy, hoả hoạn.
Câu hỏi thường gặp
Vụ cháy tiếng Nga là gì?
"vụ cháy" trong tiếng Nga là пожа́р (danh từ).
"vụ cháy" trong tiếng Nga là пожа́р (danh từ).
požár giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụ cháy, hoả hoạn.
"vụ cháy" trong tiếng Nga là пожа́р (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.