Vụ thu hoạch tiếng Nga là gì?
"vụ thu hoạch" trong tiếng Nga là урожа́й (danh từ).
урожа́й Danh từ
urožáj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụ mùa, vụ thu hoạch, vụ; (количество собранного (cũng)) mùa màng, thu hoạch.
- урожа́й я́блок vụ thu hoạch táo, vụ táo
- небыва́лый урожа́й vụ mùa chưa từng thấy
Câu hỏi thường gặp
Vụ thu hoạch tiếng Nga là gì?
"vụ thu hoạch" trong tiếng Nga là урожа́й (danh từ).