урожа́й
urožáj[ʊrɐˈʐaj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên урожа́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
урожа́й nghĩa là vụ mùa, vụ thu hoạch.
Nghĩa của урожа́й
Danh từ
- Vụ mùa, vụ thu hoạch, vụ; (количество собранного (cũng)) mùa màng, thu hoạch.
- урожа́й я́блокvụ thu hoạch táo, vụ táo
- небыва́лый урожа́йvụ mùa chưa từng thấy
- собира́ть урожа́йgặt hái, thu hạoch, gặt, hái
- вы́растить хоро́ший урожа́йlàm vụ mùa tốt
Biến cách của урожа́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | урожа́й | урожа́и |
| Sinh cách кого? чего? | урожа́я | урожа́ев |
| Tặng cách кому? чему? | урожа́ю | урожа́ям |
| Đối cách кого? что? | урожа́й | урожа́и |
| Công cụ cách кем? чем? | урожа́ем | урожа́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | урожа́е | урожа́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
урожай nghĩa là gì?
урожай (danh từ) nghĩa là vụ mùa, vụ thu hoạch.
урожай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là урожа́й (phiên âm Latinh urožáj, IPA [ʊrɐˈʐaj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.