TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Viêm tiếng Nga là gì?

"viêm" trong tiếng Nga là воспале́ние (danh từ).

воспале́ние Danh từ

vospalénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Bệnh, chứng] viêm.

  • воспале́ние кишо́к viêm ruột
  • воспале́ние лёгких viêm phổi, sưng phổi

Xem đầy đủ từ "воспале́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Viêm tiếng Nga là gì?

"viêm" trong tiếng Nga là воспале́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.