TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Viêm da tiếng Nga là gì?

"viêm da" trong tiếng Nga là дермати́т (danh từ).

дермати́т Danh từ

dermatít giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [bệnh] viêm da.

Xem đầy đủ từ "дермати́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Viêm da tiếng Nga là gì?

"viêm da" trong tiếng Nga là дермати́т (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.