TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Viêm ruột thừa tiếng Nga là gì?

"viêm ruột thừa" trong tiếng Nga là аппендици́т (danh từ).

аппендици́т Danh từ

appendicít giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viêm ruột thừa.

Xem đầy đủ từ "аппендици́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Viêm ruột thừa tiếng Nga là gì?

"viêm ruột thừa" trong tiếng Nga là аппендици́т (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.