TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Viên nén tiếng Nga là gì?

"viên nén" trong tiếng Nga là табле́тка (danh từ).

табле́тка Danh từ

tablétka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viên, viên nén, thuốc viên, viên thuốc.

  • таблетка аспири́на viên axpirin
  • лека́рство в табле́ткх thuốc viên

Xem đầy đủ từ "табле́тка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Viên nén tiếng Nga là gì?

"viên nén" trong tiếng Nga là табле́тка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.