TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Việc định làm tiếng Nga là gì?

"việc định làm" trong tiếng Nga là предприя́тие (danh từ).

предприя́тие Danh từ

predprijátije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Việc định làm, công việc, việc làm, chủ trương.

Xem đầy đủ từ "предприя́тие": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Việc định làm tiếng Nga là gì?

"việc định làm" trong tiếng Nga là предприя́тие (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.