предприя́тие
Dấu sắc trên предприя́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предприя́тие nghĩa là việc định làm, công việc, xí nghiệp, doanh nghiệp.
Nghĩa của предприя́тие
Danh từ
- предпринятое дело Việc định làm, công việc, việc làm, chủ trương.
- производственное или торговое Xí nghiệp, doanh nghiệp.
Biến cách của предприя́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предприя́тие | предприя́тия |
| Sinh cách кого? чего? | предприя́тия | предприя́тий |
| Tặng cách кому? чему? | предприя́тию | предприя́тиям |
| Đối cách кого? что? | предприя́тие | предприя́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | предприя́тием | предприя́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | предприя́тии | предприя́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với предприя́тие
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với предприя́тие
- Предприятие разорилось. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3862981
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
предприятие nghĩa là gì?
предприятие (danh từ) nghĩa là việc định làm, công việc, xí nghiệp, doanh nghiệp.
предприятие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предприя́тие (phiên âm Latinh predprijátije, IPA [prʲɪtprʲɪˈjætʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.