TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предприя́тие

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
predprijátije[prʲɪtprʲɪˈjætʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предприя́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предприя́тие nghĩa là việc định làm, công việc, xí nghiệp, doanh nghiệp.

Nghĩa của предприя́тие

Danh từ

  1. предпринятое дело Việc định làm, công việc, việc làm, chủ trương.
  2. производственное или торговое Xí nghiệp, doanh nghiệp.

Biến cách của предприя́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?предприя́тиепредприя́тия
Sinh cách кого? чего?предприя́тияпредприя́тий
Tặng cách кому? чему?предприя́тиюпредприя́тиям
Đối cách кого? что?предприя́тиепредприя́тия
Công cụ cách кем? чем?предприя́тиемпредприя́тиями
Giới cách о ком? о чём?предприя́тиипредприя́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với предприя́тие

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với предприя́тие

  • Предприятие разорилось. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3862981

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

предприятие nghĩa là gì?

предприятие (danh từ) nghĩa là việc định làm, công việc, xí nghiệp, doanh nghiệp.

предприятие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предприя́тие (phiên âm Latinh predprijátije, IPA [prʲɪtprʲɪˈjætʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.