TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Xác suất tiếng Nga là gì?

"xác suất" trong tiếng Nga là вероя́тность (danh từ).

вероя́тность Danh từ

verojátnostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xác suất, khả năng.

Xem đầy đủ từ "вероя́тность": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xác suất tiếng Nga là gì?

"xác suất" trong tiếng Nga là вероя́тность (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.