Xác suất tiếng Nga là gì?
"xác suất" trong tiếng Nga là вероя́тность (danh từ).
вероя́тность Danh từ
verojátnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xác suất, khả năng.
Xem đầy đủ từ "вероя́тность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Xác suất tiếng Nga là gì?
"xác suất" trong tiếng Nga là вероя́тность (danh từ).