вероя́тность
Dấu sắc trên вероя́тность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вероя́тность nghĩa là khả năng, xác xuất.
Nghĩa của вероя́тность
Danh từ
- возможность Khả năng.
- степень осуществимости Xác xuất.
- вероятность попада́ния в цельxác xuất rơi chúng đích
- по всей вероя́тностиchắc là, rất có thể
- тео́рия вероя́тностей(toán học) [lý] thuyết xác suất
Biến cách của вероя́тность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вероя́тность | вероя́тности |
| Sinh cách кого? чего? | вероя́тности | вероя́тностей |
| Tặng cách кому? чему? | вероя́тности | вероя́тностям |
| Đối cách кого? что? | вероя́тность | вероя́тности |
| Công cụ cách кем? чем? | вероя́тностью | вероя́тностями |
| Giới cách о ком? о чём? | вероя́тности | вероя́тностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вероятность nghĩa là gì?
вероятность (danh từ) nghĩa là khả năng, xác xuất.
вероятность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вероя́тность (phiên âm Latinh verojátnostʹ, IPA [vʲɪrɐˈjatnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.